CÔNG TY TNHH CAST VIỆT NAM
Đ/c: Số 56 Đường số 1, KDC Jamonona City, P, Phú Thuận, TP. Hồ Chí Minh
Văn phòng làm việc: 56 Đường số 1, KDC Jamonona City, P, Phú Thuận, TP. HCM
ĐT: 0905787829 Hotline: 0986 529 949
Mail: thanhdatmed@gmail.com
Máy điện tim 3 kênh ECGMAC EM-301 là giải pháp chẩn đoán điện tim gọn nhẹ, chuẩn xác, được thiết kế tối ưu cho các phòng khám, bệnh viện và kíp cấp cứu lưu động. Thiết bị kết hợp công nghệ phân tích hiện đại cùng khả năng vận hành linh hoạt, giúp nâng cao hiệu quả chẩn đoán lâm sàng.
Chẩn đoán chính xác: Sử dụng thuật toán AEAP đạt chuẩn CSE Châu Âu, hỗ trợ phân tích hơn 240 kết luận bệnh lý và nâng cao độ nhạy trong phát hiện nhồi máu cơ tim cấp hay phì đại tâm thất.
Tích hợp 5 công thức QTc: Tự động hiệu chỉnh khoảng QTc theo nhịp tim (Bazett, Fridericia, Framingham, Hodges, QRS), hỗ trợ theo dõi độc tính của thuốc và phòng ngừa nguy cơ đột tử.
Đóng băng sóng siêu dài: Cho phép xem lại và đóng băng dạng sóng từ 5 đến 300 giây, giúp bác sĩ không bỏ sót các bất thường nhịp tim ngắn hạn.
Thiết kế linh hoạt và cơ động: Màn hình TFT 7 inch chống lóa có thể xoay góc từ 0 đến 90 độ, kèm tay cầm xách tay tiện lợi cho quá trình di chuyển cấp cứu.
Kết nối và in ấn thông minh: Tự động đồng bộ thời gian mạng, xuất dữ liệu định dạng PDF, DICOM, kết nối mượt mà với hệ thống quản lý HIS/PACS và hỗ trợ in không dây khổ A4 qua USB hoặc AirPrint.
Chứng nhận quốc tế: Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 và chứng nhận CE (TÜV SÜD).
Nhà phân phối chính hãng: Cast Việt Nam (https://www.castvietnam.com).
|
Điện áp hiệu chuẩn |
1mV ± 2% |
|
A/D Bộ chuyển đổi (độ phân giải) |
12 bit |
|
Dòng điện,mạch đầu vào |
0.01 µA |
|
Độ nhạy |
± 2% |
|
Mức nhiễu |
15 µA |
|
Điện áp bù DC |
± 400 mV |
|
Trở kháng đầu vào |
50 MΩ |
|
Dải điện áp đầu vào |
Mỗi dây dẫn không nhỏ hơn (-7.5 ~ 7.5) mV |
|
Hệ số triệt tín hiệu đồng pha |
100 dB (tắt bộ lọc AC, 120dB (bật bộ lọc AC) |
|
Tần số đáp ứng |
0.05 ~ 150 Hz |
|
Hằng số thời gian |
3.2 s |
|
Tốc độ giấy |
5, 6.25, 10, 12.5, 25, 50 mm/s |
|
Dải nhịp tim |
30 ~ 300 nhịp/phút |
|
Độ khuếch đại |
1.25, 2.5, 5, 10, 20, 40, 10/5, 20/10, mm/mV, AGC |
|
Tốc độ lấy mẫu |
2000 mẫu/giây/kênh |
|
Lưu trữ |
1000 mẫu/giây/kênh |
|
Phát hiện xung máy tạo nhịp |
Biên độ: ± 2 mV ~ ± 700mV Thời gian duy trì: 0.1 ms ~ 2.0 ms |
|
Biên độ lượng tử hóa |
4.563 uV/LSB |
